TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa chấn" - Kho Chữ
Địa chấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng vỏ Trái Đất đột ngột rung động mạnh, thường gây nứt nẻ, trồi sụt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động đất
động địa kinh thiên
long trời lở đất
rùng
chấn động
rung chuyển
long trời chuyển đất
chấn động
rúng động
giật
giật thột
xôn xao
giật
lăn đùng
sài giật
trốc
rún rẩy
chao động
xóc
vấp
động
run
thót
xúc động
biến loạn
xao động
giật cục
bần bật
đất bằng nổi sóng
chao
rung động
giũ
động
xao
lúc lắc
rùng
rung
giật mình
vùng
náo
dao động
run rẩy
chao đảo
lúc la lúc lắc
giật
lắc
rung rinh
biến động
cuồn cuộn
quậy phá
lay trời chuyển đất
rục rịch
đảo
động
chỏng kềnh
chao đảo
dợn
co giật
lung liêng
đảo điên
chao đèn
lập cập
thon thót
chạng
rung động
choàng
xóc
bật
chao
nhấp nhô
vật
xáo động
lay
tung
Ví dụ
"Khắc phục hậu quả của trận động đất"
địa chấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa chấn là .