TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu thừa đuôi thẹo" - Kho Chữ
Đầu thừa đuôi thẹo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Những mảnh nhỏ vụn do cắt xén thừa ra, không có hoặc có ít giá trị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu mẩu
rẻo
mẩu
vụn
cụt
mảnh
tẹo
thun lủn
mảnh
vơi
cũn cỡn
mụn
vụn
bóc ngắn cắn dài
chút đỉnh
lưng
hụt
tí tẹo
sơ sài
thiếu thốn
lẻ
thưa vắng
mảnh
vụn vặt
thiếu hụt
mảy
cụt ngủn
thiếu sót
li
một ít
thiếu vắng
chùn chũn
đầu thừa đuôi thẹo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu thừa đuôi thẹo là .