TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường đột" - Kho Chữ
Đường đột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đột ngột và có phần thiếu nhã nhặn, không lịch sự
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chả chớt
xõng
cộc cằn
cục súc
tả xông hữu đột
mất mặn mất nhạt
chỏng lỏn
phũ
cục cằn
thiên thẹo
bẳn tính
điếm đàng
tàn bạo
hạo nhiên
thô thiển
ác nghiệt
sẩn
dung tục
hấp tấp
hời hợt
hời hợt
bất nhẫn
lỗ mãng
bất nhã
nhấm nhẳng
đần
tẻ ngắt
tàn nhẫn
dớn dác
đoảng
chạnh
đốn đời
khắc nghiệt
xóc
chơm chởm
khô không khốc
dáo dác
gãy góc
tớn tác
cứng
tồi tệ
lút cút
thô
khiếm nhã
đoảng
ngau ngáu
cuồng bạo
chuồn chuồn đạp nước
đả đớt
đụt
a ma tơ
quê kệch
ương ngạnh
bất tử
lau chau
đần
dị
tù
dài dại
phiên phiến
bạo tàn
dốt
dại dột
ác
bạ
lắt nha lắt nhắt
lẽo
cách ra cách rách
lỡ
cứng ngắc
bất thần
thoi thót
khớ
bỗ bã
Ví dụ
"Hỏi một cách đường đột"
đường đột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường đột là .