TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đông tây kim cổ" - Kho Chữ
Đông tây kim cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Từ đông đến tây, từ cổ chí kim; tất cả, khắp mọi nơi, từ xưa đến nay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự cổ chí kim
cổ kim
thượng cổ
hoàng kim
cổ xưa
thượng cổ
tối ngày
cổ đại
cổ
thái cổ
thiên cổ
cổ điển
bác cổ
đông phong
xa xưa
Ví dụ
"Am hiểu mọi chuyện đông tây kim cổ"
đông tây kim cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đông tây kim cổ là .