TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo thụng" - Kho Chữ
Áo thụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Áo rộng
danh từ
Áo rất dài và rộng, thường mặc khi tế lễ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo tế
áo bào
áo tang
lễ phục
áo rộng
áo choàng
áo cà sa
cổn bào
áo dài
xống áo
cà sa
áo sô
áo đầm
xiêm
xiêm áo
y phục
long bào
khăn áo
thụng
đâm sầm
áo nậu
váy đầm
áo khoác
yếm
quốc phục
xường xám
trang phục
váy áo
quần áo
áo xống
com lê
ve
áo xiêm
yếm dãi
áo cưới
tang phục
đầm xoè
hia
áo quần
lụng thụng
cân đai
bờ lu
khố
bờ lu dông
xà rông
hàng
bộ cánh
trang phục
vải vóc
sắc phục
váy
y trang
măng tô
bộ đồ
áo
âu phục
cà vạt
trướng
yếm
yếm dãi
phục trang
xiêm y
áo cánh
đồ bộ
ăn bận
bố tời
choàng
thường phục
ăn mặc
yếm
khăn đóng
vải
phu la
danh từ
Kiểu áo dài và rộng hơn nhiều so với khổ người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
áo rộng
áo bào
áo choàng
áo tế
cà sa
áo dài
áo cánh
áo khoác
áo cà sa
yếm
lụng thụng
xường xám
xống áo
ve
áo đầm
bờ lu dông
yếm dãi
thụng
cổn bào
váy đầm
áo quần
áo khăn
khăn áo
khoác
khăn đóng
y phục
cà vạt
khố
trang phục
đâm sầm
quần áo
yếm
váy áo
choàng
măng tô
váy
soóc
áo tang
bộ cánh
phu la
com lê
yếm dãi
tơi
xiêm áo
hàng
dải
xiêm
áo nậu
curoa
áo khách
quần phăng
áo sô
yếm
khổ
áo pun
bộ đồ
áo ấm
áo pull
sa
tà
áo
vạt
vải vóc
bố
y trang
đầm xoè
xà rông
quần soóc
váy xoè
quần lá toạ
bố tời
lai
khăn quàng
áo thụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo thụng là
áo thụng
.