TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xanh mắt" - Kho Chữ
Xanh mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
ở trạng thái quá sợ hãi, đến mức mặt mày biến sắc, nhợt nhạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trắng mắt
xanh xao
xanh lướt
xanh mét
thất sắc
xanh lét
trắng dã
xanh rớt
biến sắc
mái
xanh lè
bạc mặt
mắt xanh
tối tăm mặt mũi
trắng bệch
tái xanh tái xám
tái dại
tái
trắng nhởn
thần sắc
võ vàng
đỏ đọc
xám xịt
sầm
xanh om
loạn sắc
xanh
him him
trắng phau phau
vàng vọt
mù màu
bợt
tái nhợt
sắc
tím
mét
bầm
mù
trắng hếu
ửng
xanh
tối mắt
da chì
hoa
xịt
xam xám
đỏ kè
ve sầu
xanh biếc
xám ngoét
xanh
hoe hoe
ửng
mù mịt
lạnh
bệch
thâm xịt
mịt mờ
bạc mầu
u ám
phôi pha
tái ngắt
ưng ửng
tím tái
xanh lơ
xanh um
mịt
nhập nhèm
trắng phếch
xanh rờn
xa xăm
ve
tái mét
biếc
Ví dụ
"Bị một phen xanh mắt"
"Sợ xanh mắt"
xanh mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xanh mắt là .