TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xà rông" - Kho Chữ
Xà rông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ mặc của một số dân tộc vùng Đông Nam á, gồm một tấm vải có hoa văn quấn quanh người từ thắt lưng trở xuống, dùng cho cả đàn ông và phụ nữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xường xám
khố
áo bào
áo tang
khăn san
áo nậu
áo choàng
áo thụng
khăn quàng
áo khách
yếm dãi
cổn bào
áo dài
áo tứ thân
áo khăn
áo thụng
quốc phục
choàng
bờ lu
bà ba
áo rộng
sô
áo sô
yếm
long bào
xiêm áo
xà lỏn
áo tế
áo cà sa
quần đông xuân
xống áo
bao
yếm
áo xống
khua
khăn piêu
phu la
áo gai
may ô
áo năm thân
xiêm
chăn
cà sa
bố tời
vành
thao
vải
là
nón lá
quàng
trang phục
mền
yếm dãi
the
trướng
khố
bờ lu dông
vải vóc
màn
áo
cà ròn
lương
ca rô
vải
khăn áo
cân đai
đồ bộ
khăn đóng
là lượt
địu
khăn mỏ quạ
yếm
vải kiện
ca vát
xà rông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xà rông là .