TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vô ơn" - Kho Chữ
Vô ơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
không nghĩ gì đến công ơn của người khác đối với mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vô tình
vô phúc
cùn
vô tích sự
vô ý thức
đơn bạc
vô ý vô tứ
vô thưởng vô phạt
vô liêm sỉ
vô học
vô lễ
khinh bạc
vô nhân
vô duyên
tệ bạc
xấc
mục hạ vô nhân
vô ý
vô nghĩa
bạc bẽo
vô phước
vô lương
vô sỉ
láo
vô tài
vô ý
bạc bẽo
bất kính
vô phép
vô bổ
vô vị
vô lối
vô đạo
ươn
vô giáo dục
bằng không
vô trách nhiệm
vô vị
khiếm nhã
xấc xược
vô phúc
vô nhân đạo
vô duyên
ươn hèn
bất nhân
trâng tráo
khinh khi
vô tội vạ
thất chí
sỗ sàng
coi trời bằng vung
bất nhã
láo xược
bất hảo
vô cớ
nhục nhã
xược
ô nhục
cuội
thộn
hổ ngươi
lý sự cùn
trơ
vô ích
bạt thiệp
cỏ rả
vô nghĩa
khốn nạn
ù ờ
vô sư vô sách
nhầu
lờ và lờ vờ
vô luân
vô dụng
Ví dụ
"Thái độ vô ơn"
"Kẻ vô ơn"
vô ơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vô ơn là .