TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vàng mã" - Kho Chữ
Vàng mã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vàng và mã, đồ làm bằng giấy để đốt cúng cho người chết theo tín ngưỡng dân gian (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mã
vàng
tiền âm phủ
vàng hoa
vàng hồ
hoá
vía
cúng
vía
minh tinh
vàng
Ví dụ
"Đốt vàng mã"
vàng mã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vàng mã là .