TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trứng lộn" - Kho Chữ
Trứng lộn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trứng (thường là trứng vịt) đã ấp dở, bắt đầu thành hình con, dùng để làm món ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trứng
hột
trứng
ấu trùng
gà mái ghẹ
vịt
vịt bầu
gà
mái
cua gạch
trứng cá
chín
gạch
cái
ngan
chim
ổ
gà giò
gà sống nuôi con
vịt
gia cầm
gà qué
vịt xiêm
vịt đàn
lợn sữa
yến sào
qui bản
lợn sề
le le
trùng
quy bản
cua óp
gà cồ
mà
tử quy
gà công nghiệp
gà hoa
chàng hiu
giòi
bà mụ
giống
tổ
vịt trời
tép
hải yến
lợn nái
mồi
trứng lộn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trứng lộn là .