TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên đình" - Kho Chữ
Thiên đình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Triều đình tưởng tượng ở trên trời, nơi Ngọc Hoàng ngự trị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngọc hoàng
cửu trùng
thiên tử
đền rồng
hoàng cung
triều đình
thiên triều
hoàng cung
triều
hoàng cung
hoàng thành
thiên tướng
đại triều
sân rồng
nội
thiên nhan
cung
điện
miếu đường
cung thất
tiên vương
vương quốc
triều thần
thâm cung
vương triều
công thần
chúa thượng
cung cấm
hoàng phái
triều chính
chúa
hậu cung
đế vương
lầu hồng
bệ rồng
chúa
tây cung
thái thú
hoàng đế
triều
chúa công
dinh
thiên đình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên đình là .