TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thẳng đuỗn" - Kho Chữ
Thẳng đuỗn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
thẳng và cứng đờ ra, trông không tự nhiên, không mềm mại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thẳng đuồn đuột
thẳng đuột
đưỡn
thẳng đuột
thẳng tuột
thưỡn
thẳng thừng
thẳng tuột
thẳng cánh
thẳng thắn
thẳng tính
thẳng thớm
đằng thằng
thẳng
thẳng
thẳng tuồn tuột
cứng nhắc
thẳng
thẳng ruột ngựa
thẳng tắp
thẳng băng
cứng
thẳng thắn
hiên ngang
thẳng tay
đanh
thủng thẳng
cưng cứng
lỉnh ca lỉnh kỉnh
nghiêm
cứng rắn
bộc tuệch
trực tính
đứng đắn
tuệch toạc
ưỡn ẹo
lốp bốp
dẻo quẹo
cao kều
dõng dạc
lẫm liệt
khệnh khạng
tềnh toàng
đoan chính
phúng phính
phẳng phiu
chĩnh chện
suôn
vuông vắn
cương trực
đành hanh đành hói
cứng
dẹp lép
thanh thoát
ngay thẳng
đẫy
đạo mạo
no tròn
cứng rắn
phẳng
trịch thượng
đẫn
mềm mại
mặt vuông chữ điền
thanh tú
đáo để
cứng
cao dỏng
xuôi
đoan trang
thung dung
cương
đủng đỉnh
đẫy đà
Ví dụ
"Lưng thẳng đuỗn"
"Mặt thẳng đuỗn"
thẳng đuỗn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thẳng đuỗn là .