TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thư tín dụng" - Kho Chữ
Thư tín dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thư tín
thư bảo đảm
thư
vận đơn
thiệp
quyết tâm thư
thư phong
biên lai
bưu phẩm
thư từ
chứng thư
bưu ảnh
thư ngỏ
điện báo
thư lưu ký
điện tín
thông hành
thư điện tử
chiếu thư
bưu thiếp
điện
trát
tem thư
điện văn
bưu gửi
điện báo
Ví dụ
"Thanh toán bằng thư tín dụng"
"Mở thư tín dụng"
thư tín dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thư tín dụng là .