TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tối mò" - Kho Chữ
Tối mò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
tối đến mức không nhìn thấy gì, phải mò mẫm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tối mù
tối mịt
tối om
tối hù
tối mặt tối mũi
tối đất
tăm tối
mịt mùng
tôi tối
tối
tối tăm
tối trời
nhem nhẻm
tối sầm
thâm u
tối tăm mày mặt
tối mày tối mặt
nhập nhoạng
tối tăm
tối mắt
đêm tối
u tối
tối
thầm
tối tăm
sầm
đen tối
nhập nhèm
chạng vạng
bóng tối
mờ mịt
mù tăm
tờ mờ
u ám
mờ
tù mù
tối mắt tối mũi
u tối
chập choạng
sẩm
u ám
lờn lợt
mập mờ
lờ mờ
mù mờ
bảng lảng
mờ
um
đen tối
mịt
mù mịt
mờ
râm rấp
đen ngòm
nhập nhoà
xâm xẩm
mờ mịt
dở trăng dở đèn
đen
hắc ám
lù mù
màu nhiệm
rờm rợp
đùng đục
đen lánh
tỏ
chấp choá
tối tăm mặt mũi
lờ
sáng tỏ
sẫm
sâm sẩm
mịt mờ
thẫm
Ví dụ
"Cái hang tối mò"
tối mò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tối mò là .