TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tẩm ngẩm" - Kho Chữ
Tẩm ngẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưtâm ngẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tẩm ngẩm tầm ngầm
ngâm ngẩm
thâm nho
lợt
nhẹm
mỏng dính
ngân ngất
khăm khắm
mỏng tanh
khẽ khọt
nhẹ bẫng
thưa vắng
thấm thoát
tin hin
bé
lờ khờ
lử thử
hẻo
im thin thít
thầm thào
lí nhí
mỏng dinh dính
kém
văng vắng
mạt
tìn tịt
ngăm ngăm
ẩm thấp
thâm thấp
in ít
mỏng tang
mát
lũn cũn
tha thướt
nhún mình
trây lười
thầm vụng
cạn xợt
tèm nhèm
yếu mềm
còm nhỏm
lớt phớt
thiển kiến
hèn mọn
yếu xìu
lí nhí
nhè nhẹ
thấp hèn
nông
kém
hụt
khiêm tốn
ngắn ngủn
ngầm
tẹp nhẹp
hèn yếu
kém cỏi
coi nhẹ
tí xíu
khẽ
mỏng
vơi
yếu
mỏng manh
húng hắng
thiếu hụt
đơn bạc
tí chút
còm
mạt
bé dại
hèn
tong teo
cụt
tẩm ngẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tẩm ngẩm là .