TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tàn hương" - Kho Chữ
Tàn hương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nốt nhỏ màu nâu (trông như vết tàn của hương) vô hại, thường nổi trên da mặt người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
da mồi
lấm tấm
lấm chấm
rỗ hoa
da chì
lổ đổ
rằn ri
đốm
lốm đốm
thâm xịt
má phấn
bợt bạt
đen nhẻm
bầm
thần sắc
xịt
bạc mặt
mặt bủng da chì
sắc
hạt dẻ
quốc sắc thiên hương
sắc diện
mốc thếch
quầng
lang
chín
Ví dụ
"Mặt đầy tàn hương"
tàn hương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tàn hương là .