TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn thanh thuỷ tú" - Kho Chữ
Sơn thanh thuỷ tú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) cảnh núi sông tươi đẹp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sắc nước hương trời
thanh thiên
quốc sắc thiên hương
huyền ảo
xanh biếc
thanh quang
hồ thuỷ
lãng đãng
óng ánh
tươi
sơn thanh thuỷ tú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn thanh thuỷ tú là .