TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn son thếp vàng" - Kho Chữ
Sơn son thếp vàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(đồ vật) được phủ sơn màu đỏ và được thếp vàng trên hoa văn, chữ viết, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thếp
quì
quỳ
thêu
Ví dụ
"Đôi câu đối sơn son thếp vàng"
sơn son thếp vàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn son thếp vàng là .