TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sâu cắn gié" - Kho Chữ
Sâu cắn gié
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sâu màu nâu, cánh có hai vệt tròn, chuyên cắn đứt gốc bông lúa và lá lúa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọ gạo
rầy nâu
muỗm
sâu
sâu xám
sâu gai
bọ gạo
sâu đục thân
sâu vòi voi
hà
sâu keo
mọt
châu chấu
bọ trĩ
giọt sành
câu cấu
sâu róm
dế dũi
rầy
sâu bọ
dế
cào cào
bọ quýt
xén tóc
gián
bọ rầy
bọ quít
bọ dừa
bọ xít
bọ hà
bọ rùa
nhậy
bổ củi
cánh cứng
bọ vừng
cánh giống
chuột
bọ vừng
chèo bẻo
rệp
bọ hung
bọ
chuột đồng
bọ nẹt
sâu mọt
ruồi
chuồn chuồn
dúi
sâu cắn gié có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sâu cắn gié là .