TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rượu cần" - Kho Chữ
Rượu cần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rượu đựng trong hũ, khi uống thì dùng cần để hút, theo phong tục của một số dân tộc miền núi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rượu thuốc
rượu nếp
rượu
quốc lủi
rượu nếp
rượu cẩm
cơm rượu
rượu trắng
rượu
rượu tăm
rum
rượu vang
rượu ngọt
bia chai
rượu nho
sâm banh
rượu mạnh
ấm
rượu vang
cồn
rượu đế
rượu nho
cocktail
cốc
bia
giấm bỗng
xốt vang
xá xị
rượu chổi
xi rô
trà
xa-mô-va
thuốc chén
hèm
rượu mùi
ấm tích
rượu ngọn
rượu cần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rượu cần là .