TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Phép vua thua lệ làng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Luật của vua, của cơ quan quyền lực tối cao là chung cho cả nước, nhưng trên thực tế nhiều khi lại không có hiệu lực bằng luật lệ, quy định của địa phương, làng xã (hàm ý phê phán tình trạng pháp luật không nghiêm).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vua
pháp quyền
pháp trị
quan viên
hương sư
phép vua thua lệ làng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phép vua thua lệ làng là .
Từ đồng nghĩa của "phép vua thua lệ làng" - Kho Chữ