TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngón giữa" - Kho Chữ
Ngón giữa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngón tay thứ ba, ở giữa và dài nhất trong các ngón tay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giữa
trung điểm
trung tuyến
lưng chừng
đường trung bình
tim
gang
ngang
trung tuyến
giữa
trung tần
trung gian
trung
tw
trung
nửa chừng
lưng
trung bình
tay mặt
trung trực
lỡ cỡ
sải
ngón giữa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngón giữa là .