TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nói lái" - Kho Chữ
Nói lái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói khác đi một tổ hợp hai, ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay phần phụ âm đầu hoặc thanh điệu, có thể đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chơi chữ
nói láo
kê
nói xỏ
trại
nói leo
lộng ngữ
pha trò
nói móc
giở giọng
giở giọng
bông
móc
giỡn
lẫy
làm bộ
kê úm
bông đùa
cà lăm
cà lăm cà lặp
nói gay
đùa
nói
lỡ lời
nói láo
tức thị
giọng lưỡi
nói lắp
nói lóng
giọng điệu
nói kháy
đùa
cà lăm cà lắp
lí lắc
nói suông
bỡn
đá
giở trò
nói
giở trò
cù
nói trổng
đưa đẩy
nói trống
lộn tùng phèo
đùa giỡn
nói xàm
nói chữ
tí toét
nói nhịu
ba que
gà
láo toét
thọc lét
tán dóc
kháy
nô
nói trạng
nói dóc
đùa nghịch
ba rọi
phá bĩnh
nói
chớt nhả
dối già
lạu bạu
nói chơi
la ó
ghẹo
cà rỡn
dạo
lời lẽ
móc máy
ngón
Ví dụ
"Nói"
"Thành"
"Là một cách nói lái"
nói lái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nói lái là .