TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ma chê cưới trách" - Kho Chữ
Ma chê cưới trách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Trong đám cưới, đám tang xảy ra sơ suất, thiếu sót dẫn đến chê trách, phàn nàn là bình thường, khó tránh khỏi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thành tích bất hảo
quở trách
trách cứ
chỉ trích
trách móc
khiển trách
lỗi
trách
đổ riệt
quở phạt
sai lầm
trách mắng
kết án
đổ vấy
có tật giật mình
mang tai mang tiếng
phải quấy
bôi tro trát trấu
bệnh
tệ
lầm lỡ
lên án
trót
qui kết
đổ thừa
quy kết
tội
chỉ mỗi tội
lầm lỗi
ma chê cưới trách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma chê cưới trách là .