TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mảnh bát" - Kho Chữ
Mảnh bát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây leo mọc hoang, cùng họ với bầu bí, quả khi chín có màu đỏ, có thể dùng làm rau ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rau sắng
ngấy
gấc
mướp đắng
su su
rau sam
va-ni
bầu
bí
quạch
chùm ruột
mướp
mâm xôi
chuối rẻ quạt
bán hạ
lì xì
bơ
bình bát
hoa giấy
giâu gia xoan
seri
mã tiền
vải
dưa
thanh long
cải trời
lạc tiên
đùng đình
rau diếp
dướng
bồ quân
chôm chôm
gắm
bạch tiền
dây gắm
sim
mơ
mận
cây ăn quả
chay
bìm bìm
cây leo
bắp chuối
vả
rau rút
lá cẩm
chuối mít
hồng bì
củ nâu
mua
mít
hồng
mùng quân
sầu riêng
mận cơm
nưa
bí ngô
sung
dâu tây
quít
hi thiêm
bóng nước
chuối tây
thảo quả
rau đay
trầu không
chuối tiêu
hà thủ ô nam
củ từ
nụ áo
thanh trà
quýt
búng báng
hạnh
mảnh bát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mảnh bát là .