TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mình hạc xương mai" - Kho Chữ
Mình hạc xương mai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(văn chương) ví thân hình mảnh mai, duyên dáng của người phụ nữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mảnh mai
chân yếu tay mềm
thon
thanh mảnh
xương xương
mình hạc xác ve
mảnh khảnh
mảnh
xược
mảnh dẻ
lẳng khẳng
mình gầy xác ve
liễu yếu đào tơ
lẻo khoẻo
làng nhàng
thuôn thả
thư sinh
kheo khư
mỏng mảnh
ẻo lả
khô đét
ốm yếu
xọp
gầy yếu
còm cõi
thon
khẳng kheo
dong dải
khẳng khiu
vêu
đào tơ liễu yếu
mỏng manh
gọn thon lỏn
gầy nhom
gầy gùa
gày guộc
còm nhỏm
rạc
oặt ẹo
ngẳng
gầy mòn
choắt
còm nhom
võ
gầy guộc
hom hem
dong dỏng
tha thướt
gầy còm
ốm
óp
gầy đét
vêu vao
yếu mềm
cà tong
mỏng manh
ốm o
phận mỏng cánh chuồn
lèo khoèo
gầy
yếu
mỏng
lỏng khỏng
ốm nhách
ốm nhom
gầy gò
tọp
ngẳng nghiu
leo kheo
èo uột
đét
hình vóc
cà khẳng cà khiu
thưỡn thẹo
mình hạc xương mai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mình hạc xương mai là .