TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "màu cờ sắc áo" - Kho Chữ
Màu cờ sắc áo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Màu sắc của lá cờ tổ quốc và trang phục thi đấu của các cầu thủ, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tam tài
sắc màu
đỏ
Ví dụ
"Thi đấu hết mình vì màu cờ sắc áo"
màu cờ sắc áo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màu cờ sắc áo là .