TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lệt bệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhưlết bết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ướt mèm
ướt rượt
ướt rườn rượt
ướt sượt
ướt nhèm
lội
dầm dề
ướt sũng
sũng
đầm đìa
đẫm
loi ngoi lóp ngóp
ướt đẫm
đằm đìa
lầm lội
đằm
ướt
ướt đầm
ướt sườn sượt
vỏng
lụt lội
nhèm
ươn ướt
ngấu
rịn
thấm đẫm
đâm sầm
đầm đầm
nhễ nhại
sớt
lết bết
lầy lội
lầy
tồ tồ
róc
tẩm
dấp dính
rướm
xối
đáng
dấp
lỏng
chảy rữa
sùi sụt
rớt
sát
lõng bõng
sướt mướt
dầm
lắc rắc
ngấm
đượm
té
ráo hoảnh
rỉ rả
ngập úng
sụt sùi
úng
dâm dấp
đâm sầm
chấm
rưới
nhểu
ngập
ẩm ướt
líu quýu
chìm lỉm
khoả
ngâm
tong tỏng
ngập lụt
ri rỉ
tứa
ngập chìm
lệt bệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lệt bệt là .
Từ đồng nghĩa của "lệt bệt" - Kho Chữ