TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lù khù" - Kho Chữ
Lù khù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả dáng vẻ chậm chạp, không nhanh nhẹn, hoạt bát
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lù đù
lù rù
rù rờ
chậm
rù rì
ù lì
chậm chạp
cù lần
lủ khủ lù khù
đù đờ
chậm chà chậm chạp
chậm rì
lừ đừ
lẹt đẹt
chậm rì rì
lờ đờ
dềnh dàng
lề mề
khệ nệ
rề rà
lờ ngờ
uể oải
khệnh khạng
cù rù
è ạch
lử khử lừ khừ
khạng nạng
bì bạch
há miệng chờ sung
lều nghều
lần thần
nhầu
lựng khựng
lặc lè
lúng la lúng liếng
lì xì
cà rịch cà tang
chây lười
ù lì
trễ nải
đủng đà đủng đỉnh
lười biếng
lười nhác
chầy
lờ phờ
lút cút
lùi xùi
lình xình
sượng
lù xù
lều nghều
lười chảy thây
xụi lơ
lử đử
ngay lưng
độn
dùn
lai nhai
khập khễnh
tồ
nhếu nháo
chằm bặp
khớ
lững lờ
lười
lầm lầm lì lì
biếng
lừ khừ
chùng
kệch
gù
lễ mễ
lóng ngóng
biếng nhác
Ví dụ
"Người lù khù, ngờ nghệch"
lù khù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lù khù là .