TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khô ráo" - Kho Chữ
Khô ráo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hoàn toàn khô, không ẩm, không ướt (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khô khan
khô
khô khan
khô cứng
khô lạnh
tỉnh khô
sần
cằn
trống trơ
trơ trơ
trơ
trong sạch
trống trơn
mông quạnh
trơ
trơ trụi
hoang lạnh
tinh khiết
quạnh vắng
sạch bách
trơn
hoang liêu
không
trơ thổ địa
tỉnh queo
trắng trơn
vắng
xác
tráng
nhẵn
sạch
ráo hoảnh
vắng
sạch trơn
rỗng không
trơ khấc
trơ
làu
tiêu điều
êm
bằng
trơ thổ địa
vắng vẻ
vắng ngắt
xa vắng
trơ
quạnh
đồng không mông quạnh
vắng tanh
không
yên ắng
sạch
trống trải
trống
chân không
không
hẳn
tênh
tĩnh lặng
thanh vắng
tinh
trơ
thinh không
trống rỗng
trống huơ trống hoác
hoang vắng
luỗng
sắt
chay
trống tuếch
lạnh
êm ắng
vắng tanh vắng ngắt
hoang hoác
Ví dụ
"Nắng lên, đường sá khô ráo"
khô ráo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khô ráo là .