TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khác máu tanh lòng" - Kho Chữ
Khác máu tanh lòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Không cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạn tàu ráo máng
tệ bạc
hai lòng
mất mặn mất nhạt
bạc bẽo
vô tình
tàn nhẫn
bất nhân
tàn tệ
ghẻ lạnh
tệ
tàn ác
vô lương
đơn bạc
vô nhân đạo
ông chẳng bà chuộc
xấu chơi
thay lòng đổi dạ
hờ hững
bạc
hung tàn
nhẫn tâm
tham đó bỏ đăng
bất nhẫn
bất bằng
hôi tanh
hát tuồng
bạc ác
đốn đời
bất nghĩa
bất hiếu
khác máu tanh lòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khác máu tanh lòng là .