TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hờn giận" - Kho Chữ
Hờn giận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giận không nói ra, nhưng vẫn tỏ bằng thái độ cho người khác biết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hờn mát
xì
hờn trách
làm mình làm mẩy
oán trách
lộn ruột
phịu
nổi xung
hầm hè
hấm hứ
gầm ghè
phật lòng
kêu ca
giận lẫy
làu bàu
khi dể
gắt
thét
sôi gan
coi khinh
xị
mè nheo
gườm
lầu bầu
thí
kèo nhèo
khinh thị
quát tháo
ho he
nổi đoá
xì
dằn hắt
chảu
hằm hè
làm nũng
quặc
cáu tiết
lẫy
thù
xẵng
phun
khinh miệt
chửi đổng
nổi nóng
trề
ớ
doá
chọc giận
nói tướng
miệt thị
nổi cáu
lầu nhầu
giãy nảy
be
phì cười
khinh mạn
cười gằn
bĩu
cười mát
xem khinh
cười nhạt
bệu bạo
nhe
gằm ghè
ó
nhăn
cười mũi
cười ruồi
chừ bự
nói gay
hằm hừ
bêu diếu
càu nhàu
sừng sộ
Ví dụ
"Vẻ mặt hờn giận"
hờn giận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hờn giận là .