TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồ quang" - Kho Chữ
Hồ quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dạng phóng điện tự duy trì qua chất khí, trong đó hiệu điện thế giữa hai điện cực tương đối thấp nhưng dòng phóng điện có cường độ lớn, tạo ra plasma nhiệt độ cao và ánh sáng chói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
a-xít sun-fua-rích
dung nham
pháo xiết
Ví dụ
"Lò hồ quang"
hồ quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồ quang là .