TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "học tài thi phận" - Kho Chữ
Học tài thi phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Học giỏi nhưng thi chưa chắc đã đỗ mà còn do số phận quyết định (một quan niệm duy tâm; thường dùng để an ủi người thi trượt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân định thắng thiên
thiên tư
thực tài
biết thân biết phận
quyết định luận
ý chí luận
học tài thi phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với học tài thi phận là .