TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giàn giụa" - Kho Chữ
Giàn giụa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứ
trào
giội
túa
chảy
tràn
sánh
tứa
dội
lã chã
vãi
lênh láng
té
rớm
ri rỉ
đổ
ứa
giọi
tuôn
vót
giọt
nhểu
xối
sớt
rịn
nổi
chan hoà
mướt
chảy
rướm
rớt
trút
đổ
ồ
dào
tồ tồ
vã
rỏ
ộc
thò lò
ầng ậng
rỉ rả
ngập
nước dãi
ròng
rơm rớm
sùi sụt
tràn
tràn lan
rưới
rưng rưng
vãi
rân rấn
dạt dào
ngập tràn
xiết
tong tong
phọt
phun
dòng
rót
ồng ộc
vày
xối xả
chảy máu
tươm
dềnh
tràn trề
tong tỏng
rẩy
chảy
ngân ngấn
rảy
xối
Ví dụ
"Nước mắt giàn giụa"
giàn giụa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giàn giụa là .