TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "già chơi trống bỏi" - Kho Chữ
Già chơi trống bỏi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
đã già rồi còn ham muốn những thú vui không phù hợp với tuổi tác của mình, như ham chơi bời, ăn diện, v.v. (ví như người già còn chơi loại trống bỏi dùng làm đồ chơi cho trẻ con).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
u
già đòn non lẽ
giối già
già đòn non nhẽ
già chơi trống bỏi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với già chơi trống bỏi là .