TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ghế điện" - Kho Chữ
Ghế điện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ghế dẫn điện chuyên dụng, dùng để thi hành án tử hình ở một số nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xe lăn
máy chém
ghế bành
ghế dựa
ghế tựa
ghế
ghế tréo
ghế chao
câu rút
ghế băng
ghế đẩu
ghế ngồi
ghế điện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ghế điện là .