TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gửi trứng cho ác" - Kho Chữ
Gửi trứng cho ác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví việc làm dại dột, tự gây nguy hiểm, đem gửi gắm cho người không tốt cái mà chính kẻ đó đang muốn chiếm đoạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liều
gắp lửa bỏ tay người
nuôi ong tay áo
cõng rắn cắn gà nhà
ác
vu
trò
lời nói gói tội
ném đá giấu tay
bôi tro trát trấu
vu vạ
phụ
đổ
Ví dụ
"Gửi tiền cho nó thì khác nào gửi trứng cho ác!"
gửi trứng cho ác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gửi trứng cho ác là .