TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gò má" - Kho Chữ
Gò má
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chỗ hai bên má ít nhiều nổi cao lên ở bên dưới góc ngoài của mắt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
má
má bánh đúc
cằm
quai hàm
mặt
hàm
mép
xương đòn
u
mỏ ác
mũi
mắt cá
vòm miệng
xương quai xanh
mang tai
vòm miệng
mõm
Ví dụ
"Đôi gò má ửng hồng"
"Gò má cao"
gò má có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gò má là .