TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "eo óc" - Kho Chữ
Eo óc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Eo éo
tính từ
Từ gợi tả những tiếng kêu (thường là tiếng gà gáy) cùng nổi lên đây đó, nghe văng vẳng, không rõ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
eo éo
oang oác
ộp oạp
ồm ộp
le te
oang oang
ông ổng
te te
văng vẳng
liếp nhiếp
ơi ới
ấm oái
o o
oe oé
xao xác
eo sèo
inh ỏi
quang quác
ánh ỏi
choang choác
vè vè
oàm oạp
ỉ eo
tiếng
cót két
kêu
choe choé
cục tác
eng éc
oai oái
éc
giọng gà tồ
ồn ã
ô kìa
ơ
léo xéo
vo vo
ồm ồm
quác
ẽo à ẽo ẹt
chút chít
quàng quạc
ồ ề
tu
ời ời
tuýt
réo
gáy
u u
ô hay
toe
rỉ rả
rì rầm
ồ ồ
xì xoẹt
ầm ầm
ong ong
í oẳng
ầm ã
thé
khừ khừ
rả rích
quạc
kẽo kẹt
xè xè
ù
veo
thút thít
u ơ
ú ớ
ầm ì
ình oàng
chập cheng
Ví dụ
"Tiếng gà trưa eo óc"
tính từ
Từ gợi tả những tiếng nói nghe khó chịu phát ra một cách dai dẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
eo éo
chua
ấm oái
chat
ồ ề
ánh ỏi
ông ổng
ỉ eo
xè xè
inh ỏi
ồm ộp
lảnh lói
chat
ồm ồm
oàm oạp
váng
kẹt
choang choác
thé
ồn
choe choé
ầm ĩ
inh tai nhức óc
chát chúa
oe oé
ken két
ồn ã
ỉ ê
ầm
cót két
khành khạch
chí chát
rin rít
khào khào
ơi ới
eo sèo
lích rích
choang choang
cạch
răn reo
ẽo à ẽo ẹt
khúng khắng
khọt khẹt
ôi chao
ời ời
ầm ã
rầm rĩ
ồ ồ
cọc cà cọc cạch
ộp oạp
inh tai
ôi
giần giật
inh
cọc cạch
xôn xao
chí choé
oai oái
í ới
eng éc
oành oạch
khàn
ré
oang oang
u ơ
bốp
ô hay
lắc rắc
lào phào
oa oa
ậm oẹ
dấp dính
rắc
Ví dụ
"Những lời mỉa mai eo óc"
eo óc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với eo óc là
eo óc
.