TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "da rạn" - Kho Chữ
Da rạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mặt ngoài của đồ sành, đồ sứ có những đường nhỏ trông giống như vết nứt, vết rạn (nói về một kiểu men)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sứt sẹo
tỳ
thẹo
thủng
trầy
sẹo
da sần
sầy
khuyết tật
tì vết
bớt
hợi
ghẻ
loét
rún
rỗ
sẹo
Ví dụ
"Chiếc bình da rạn"
da rạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với da rạn là .