TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạ dày cơ" - Kho Chữ
Dạ dày cơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần dạ dày của các loài chim ăn hạt, vách rất dày, có tác dụng nghiền thức ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mề
dạ dày tuyến
dạ lá sách
dạ tổ ong
dạ múi khế
dạ cỏ
bụng dạ
dạ dày
tràng
yết hầu
lục phủ
mũi
gan
thực quản
yếm
bụng
cổ hũ
ruột non
dạ
Ví dụ
"Mề gà"
dạ dày cơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạ dày cơ là .