TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chụp mũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quy cho người khác khuyết điểm nặng về tư tưởng một cách chủ quan, không có căn cứ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quy chụp
chỉ trích
qui kết
quy kết
gán
vu cáo
vu vạ
vu
đổ riệt
gắp lửa bỏ tay người
bắt tội
luận tội
vu oan
quở trách
oan
khiển trách
trách móc
kết án
đổ thừa
đổ vấy
quy
cáo buộc
trách cứ
tố cáo
đấu tố
lên án
qui
ngậm máu phun người
tố
khoan dung
đổ
quyền rơm vạ đá
thú
hàm oan
vạ
bắt
có tật giật mình
cảnh cáo
quở
bao che
há miệng mắc quai
Ví dụ
"Lối phê bình chụp mũ"
"Hay chụp mũ lung tung"
chụp mũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chụp mũ là .
Từ đồng nghĩa của "chụp mũ" - Kho Chữ