TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộ bánh cóc" - Kho Chữ
Bộ bánh cóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận gồm một bánh có răng, một cạnh xiên, một cạnh đứng (gọi là bánh cóc) và một miếng cứng cài vào cạnh đứng của răng (gọi là móng cóc hay cá), làm cho bánh răng chỉ quay được một chiều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
má bánh đúc
bánh chè
bộ máy
bộ bánh cóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ bánh cóc là .