TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bằng sáng chế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
licence
giấy phép
thương quyền
công chứng
bằng cấp
bằng sáng chế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bằng sáng chế là .
Từ đồng nghĩa của "bằng sáng chế" - Kho Chữ