TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bạt ngàn" - Kho Chữ
Bạt ngàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhiều vô kể và trải ra trên một vùng rất rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
minh mông
mênh mông
bát ngát
vô vàn
vô tận
vô cùng
bao la
mênh mang
vô hạn
bất tận
cò bay thẳng cánh
vô chừng
không bờ bến
vô biên
vô kể
vô cực
rộng lớn
rộng
vô số
lu bù
lồng lộng
xa tắp
mông mênh
vô thiên lủng
tràn lan
vô cùng tận
vô độ
vô kì hạn
ti tỉ
muôn nghìn
muôn ngàn
dằng dặc
rộng
vô kỳ hạn
dài dằng dặc
mênh mông bể sở
rợp
ngãng
rộng rinh
rộng
rộng mở
xa vời
thẳm
đại trà
bành
rộng
muôn muốt
bời bời
vạn
dài dặc
xa thẳm
mút
tít tắp
rát ràn rạt
bè
rộng huếch rộng hoác
đại quy mô
vô ngần
đằng đằng
muôn vàn
rậm rì
rộng
vòi vọi
bè bè
trăm ngàn
bự
lớn
hút
lê thê
trường
bạnh
hằng hà sa số
bao
nghìn
Ví dụ
"Rừng núi bạt ngàn"
"Một đồi chè bạt ngàn đến hút tầm mắt"
bạt ngàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bạt ngàn là .