TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ốc bươu vàng" - Kho Chữ
Ốc bươu vàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ốc bươu có nguồn gốc từ châu Phi, vỏ vàng ươm, sinh sản rất nhanh trên diện rộng, phá hoại cây trồng đặc biệt là lúa và cây trồng trong nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ốc bươu
ốc nhồi
ốc xà cừ
ốc vặn
bào ngư
gạch
ốc hương
ốc sên
ốc
trứng cá
ong vàng
sên
ốc bươu vàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ốc bươu vàng là .