TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ướp lạnh" - Kho Chữ
Ướp lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đông lạnh
tủ đá
muối
nén
khô
nước đá
kho
ướp
tiềm
xên
bác
hấp
chuội
ninh
mắm
kem que
đồ
chần
chượp
rim
mắm
Ví dụ
"Cá ướp lạnh"
"Mít ướp lạnh"
"Khăn mặt ướp lạnh"
ướp lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ướp lạnh là .