TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều hoà không khí" - Kho Chữ
Điều hoà không khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tạo ra và duy trì một môi trường không khí (trong nhà kín, phương tiện vận tải, v.v.) có nhiệt độ, độ ẩm, độ thoáng thuận lợi cho tình trạng sức khoẻ con người hoặc thuận lợi cho tiến hành một hoạt động nào đó..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều hoà
điều tiết
điều kinh
thích ứng
tạo
vệ sinh
điều hoà không khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều hoà không khí là .