TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động cơ diesel" - Kho Chữ
Động cơ diesel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Động cơ đốt trong mà sự cháy xảy ra trong xi lanh khi nhiên liệu phun vào không khí đã bị đốt nóng đến nhiệt độ cao do bị nén bởi pittông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động cơ điezen
đi-ê-den
dầu diesel
chất đốt
động cơ diesel có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động cơ diesel là .